Model PROFESSIONAL
Loại seri này thường được dùng cho ngành đóng tàu, giàn khoan, kết cấu thép, sàn bê tông vì cần phải phun được các loại sơn có độ nhớt cao [high-solid và solvent-free] và lớp sơn phủ dày. |
| Thông số cơ bản: Tỉ số nén: từ 23:1 đến 71:1 Áp suất phun sơn: từ 184 - 460 bar Lưu lượng sơn: từ 24,0 - 44,0 lít/phút | ![]() |
| Model Professional | 28064 | 28048 |
| Tỉ số nén | 64:1 | 48:1 |
| Lưu lượng phun (lít/phút) max. | 28,0 | 28,0 |
| Áp suất khí nén (bar) max. | 7 | 8 |
| Áp suất phun (bar) max. | 448 | 380 |
| Đường kính mô-tơ khí (mm) | 230 | 200 |
| Hành trình piston (mm) | 120 | 120 |
| Ứng dụng : Airless | nên | nên |





